Time is money

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Track02.mp3 Track01.mp3 Images_13.jpg Diendanhaiduongcom19072_22.jpg Banner_201341.swf Listening_pretest.mp3 Certificate.jpg Motminh1.swf London_eye.jpg Foto3.jpg Foto1.jpg 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Earth.jpg Bay_giua_ngan_ha.swf 23_Track_23.mp3 00093.mp3 Bai_hat_huong_ve_Nhat.flv 18.mp3 17.mp3 16.mp3

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    News

    Test of English

    Số lượt truy cập

    free counters

    Ministry of Education & Training

    Guide to stress

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Quốc Phú (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:09' 01-06-2009
    Dung lượng: 3.9 KB
    Số lượt tải: 135
    Số lượt thích: 0 người
    Guide to stress. ( dành cho lớp 12)

    Quy tắc 1: Các từ tận cùng là –ION, dấu nhấn đặt trước nó.
    Ex: po`llution, satis`faction, situ`ation, cre`ation, edu`cation, appli`cation form, in`flation, inter`vention, reno`vation, telecommuni`cation, expi`dition, defores`tation, urbani`zation, hesi`tation, inte`gration, reali`zation, tu`ition, pre`vention
    Prevention is better than cure. (phòng bệnh hơn trị bệnh)
    Quy tắc 2: Các từ tận cùng là –IC, dấu nhấn đặt trước nó.
    Ex: Characte`ristic, do`mestic, pessi`mistic, opti`mistic, epi`demic, eco`nomic, ath`letic, a`quatic, gi`gantic, enthusi`astic, aca`demic, sta`tistics, mathe`matic, rea`listic, he`roic, sympa`thetic, scien`tific, ma`chanic, ro`mantic, `topic, `trafic, `tropic, `garlic, `public, `picnic, `tragic
    Expection: `politics, `catholic, a`rithmetic, `lunatic.
    Quy tắc 3: Các từ tận cùng là –ITY, dấu nhấn nằm tại âm tiết thứ 3 đếm từ sau lại.
    Ex: `unity, (unity makes strength: đoàn kết là sức mạnh) ac`tivity, va`riety, oppor`tunity, a`bility, possi`bility, ma`jority, se`curity, `quality, abnor`mality, hu`midity, lo`cality, pri`ority, au`thority, uni`versity, sta`bility, mi`nority, i`dentity, fa`cility, com`munity, elec`tricity, responsi`bility, ma`turity, popu`larity
    Quy tắc 4: Các từ tận cùng là –ATE, dấu nhấn nằm tại âm tiết thứ 3 đếm từ sau lại.
    Ex: im`mediate, `candidate, cer`tificate, dis`criminate, con`siderate, ac`celerate, `deligate, `delicate, `graduate, `separate, `temperate, un`fortunate, `celebrate, com`municate, `decorate, `educate, e`liminate, `hesitate, `imitate, `isolate, e`laborate, e`radicate, ap`preciate.
    Quy tắc 5: Các từ tận cùng là –AGE.
    Ex: `baggage, `courage, `damage, `language, `luggage, `manage, `message, `package, `passage, `postage, `village, `voyage, `wreckage, `savage, `storage, `usage, ad`vantage, `average, `orphanage, `pligrimage,



     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Listening To The Radio

    • VOV1
    • VOV2
    • VOV3
    • VOV5
    VOV Player

    Du lịch - Danh lam thắng cảnh