Time is money

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Track02.mp3 Track01.mp3 Images_13.jpg Diendanhaiduongcom19072_22.jpg Banner_201341.swf Listening_pretest.mp3 Certificate.jpg Motminh1.swf London_eye.jpg Foto3.jpg Foto1.jpg 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Earth.jpg Bay_giua_ngan_ha.swf 23_Track_23.mp3 00093.mp3 Bai_hat_huong_ve_Nhat.flv 18.mp3 17.mp3 16.mp3

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    News

    Test of English

    Số lượt truy cập

    free counters

    Ministry of Education & Training

    streamline English 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Quốc Phú (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:20' 16-09-2009
    Dung lượng: 43.5 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người

    STEAMLINE ENGLISH
    UNIT 1: HELLO
    A Hello.
    B Hello.
    A I`m David Clark.
    B I`m Linda Martin.
    
    C Are you a teacher?
    D No, I`m not.
    C Oh, are you a student?
    D Yes, I am.
    
    E Are you from England?
    F No, I`m not.
    E Where are you from?
    F I`m from Canada.
    
    G Hello, John!
    H Hello, Peter. How are you?
    G I`m very well, thanks. And you?
    H I`m fine, thanks.
    UNIT 2: EXCUSE ME!
    
    I Excuse me!
    J Yes?
    I Are you English?
    J Pardon?
    I Are you English?
    J Oh, yes. Yes, we are.
    I Oh, I`m English. Are you on holiday?
    J No, we aren`t. We`re businessmen.
    
    J Please, sit down…
    I Thank you.
    
    J Tea?
    I Yes, please.
    
    J Sugar?
    I No, thanks.

    J Where are you from?
    I I`m from London.
    J Are you a businessman?

    UNIT 3: WHAT IS IT?
    Grammar Notes

    Singular Sentences (CÝu sê Èt)

    What is it? NÍ l¿ c¾i gÉ?
    What is this? C¾i gÉ ½Ýy?
    What is that? C¾i gÉ ½Í?

    It`s a pen.
    This is a pen.
    That is a pen.

    Is it a pen?
    Is this a pen?
    Is that a pen?

    Yes, it is.
    No, it isn`t.

    The Indefinite Article a and an (MÂo t÷ bÞt ½Ình a v¿ an)

    MÂo t÷ l¿ t÷ ½õôc ½Üt trõðc danh t÷ ½æ x¾c ½Ình cho danh t÷. CÍ hai loÂi mÂo t÷: mÂo t÷ bÞt ½Ình (indefinite articles) v¿ mÂo t÷ x¾c ½Ình (definite articles).
    MÂo t÷ bÞt ½Ình ½õôc dÓng trõðc danh t÷ ½äm ½õôc sê Èt chÊ ngõñi hoÜc vât mît c¾ch chung chung.
    VÈ dÖ:
    a man mît ngõñi ½¿n éng
    a woman mît ngõñi ½¿n b¿
    an animal mît con thÒ
    an apple mît quÀ t¾o
    MÂo t÷ bÞt ½Ình cÍ hai chù l¿ a v¿ an.
    a dÓng trõðc danh t÷ bØt ½ßu bÙng phÖ Ým: a book, a box, a truck
    an dÓng trõðc danh t÷ bØt ½ßu bÙng nguyãn Ým: an apple, an umbrella, an orange

    Plural Sentences (CÝu sê nhiåu)

    What are they? ChÒng l¿ c¾i gÉ?
    What are these? Nhùng c¾i gÉ ½Ýy?
    What are those? Nhùng c¾i gÉ ½Í?

    They are(n`t) pens.
    These are(n`t) pens.
    Those are(n`t) pens.

    Are they pens?
    Are these pens?
    Are those pens?

    Yes, they are.
    No, they aren`t.

    The Plural of Nouns (Sê nhiåu cÔa danh t÷)
    HÉnh thöc:
    noun + s/es

    Thãm -es v¿o nhùng danh t÷ tân cÓng bÙng c¾c Ým /s/, /z/, /tS/, /S/:
    a bus - buses
    a buzz - buzzes
    a church - churches
    a dish - dishes
    Thãm -s v¿o c¾c danh t÷ tân cÓng bÙng c¾c Ým cÎn lÂi:
    a book - books
    a pen - pens
    an apple - apples
    Hßu hät c¾c danh t÷ tân cÓng bÙng f v¿ fe ½åu ½õôc ½ìi th¿nh v trõðc khi thãm -es:
    a shelf - shelves
    a knife - knives
    Danh t÷ tân cÓng bÙng y ½õôc ½ìi th¿nh -ies näu trõðc ½Í l¿ mît phÖ Ým:
    a strawberry - strawberries
    a country - countries
    Nhõng:
    a key - keys
    a day - days
    (trõðc y l¿ nguyãn Ým)
    Mît sê danh t÷ bÞt quy tØc l¿:
    a man - men
    a woman - women
    a foot - feet
    a child - children

    Lõu û: khéng bao
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Listening To The Radio

    • VOV1
    • VOV2
    • VOV3
    • VOV5
    VOV Player

    Du lịch - Danh lam thắng cảnh